LỊCH ĐỌC KINH THÁNH

ĐỌC KINH THÁNH TRONG 90 NGÀY

Thứ Hai, 10/12/2012 10:37 GMT+7.

Share on Facebook




ĐỌC KINH THÁNH TRONG 90 NGÀY


 

Ngày

Cựu Ước

Tân Ước

 

1

Sáng thế ký 1–5; Gióp 1–6

Mathiơ 1–3

 

2

Sáng thế ký 6–10; Gióp 7–12

Mathiơ 4–6

 

3

Sáng thế ký 11–15; Gióp 13–18

Mathiơ 7–9

 

4

Sáng thế ký 16–20; Gióp 19–24

Mathiơ 10–12

 

5

Sáng thế ký 21–25; Gióp 25–30

Mathiơ 13–15

 

6

Sáng thế ký 26–30; Gióp 31–36

Mathiơ 16–18

 

7

Sáng thế ký 31–35; Gióp 37–42

Mathiơ 19–21

 

8

Sáng thế ký 36–40; Thi thiên 1–6

Mathiơ 22–24

 

9

Sáng thế ký 41–45; Thi thiên 7–12

Mathiơ 25–26

 

10

Sáng thế ký 46–50; Thi thiên 13–18

Mathiơ 27–28

 

11

Xuất Êdíptô ký 1–5; Thi thiên 19–24

Mác 1–3

 

12

Xuất Êdíptô ký 6–10; Thi thiên 25–30

Mác 4–6

 

13

Xuất Êdíptô ký 11–15; Thi thiên 31–36

Mác 7–9

 

14

Xuất Êdíptô ký 16–20; Thi thiên 37–42

Mác 10–12

 

15

Xuất Êdíptô ký 21–25; Thi thiên 43–48

Mác 13–14

 

16

Xuất Êdíptô ký 26–30; Thi thiên 49–54

Mác 15–16

 

17

Xuất Êdíptô ký 31–35; Thi thiên 55–60

Luca 1–3

 

18

Xuất Êdíptô ký 36–40; Thi thiên 61–66

Luca 4–6

 

19

Lêvi ký 1–5; Thi thiên 67–72

Luca 7–9

 

20

Lêvi ký 6–10; Thi thiên 73–78

Luca 10–12

 

21

Lêvi ký 11–15; Thi thiên 79–84

Luca 13–15

 

22

Lêvi ký 16–19; Thi thiên 85–90

Luca 16–18

 

23

Lêvi ký 20–23; Thi thiên 91–96

Luca 19–21

 

24

Lêvi ký 24–27; Thi thiên 97–102

Luca 22–24

 

25

Dân số ký 1–5; Thi thiên 103–108

Giăng 1–3

 

26

Dân số ký 6–10; Thi thiên 109–114

Giăng 4–6

 

27

Dân số ký 11–15; Thi thiên 115–120

Giăng 7–9

 

28

Dân số ký 16–19; Thi thiên 121–126

Giăng 10–12

 

29

Dân số ký 20–23; Thi thiên 127–132

Giăng 13–15

 

30

Dân số ký 24–27; Thi thiên 133–138

Giăng 16–18

 

31

Dân số ký 28–32; Thi thiên 139–144

Giăng 19–21

 

32

Dân số ký 33–36; Thi thiên 145–150

Công Vụ các Sứ Đồ 1–3

 

33

Phục truyền luật lệ ký 1–5; Châm ngôn 1–6

Công Vụ các Sứ Đồ 4–6

 

34

Phục truyền luật lệ ký 6–10; Châm ngôn 7–11

Công Vụ các Sứ Đồ 7–9

 

35

Phục truyền luật lệ ký 11–15; Châm ngôn 12–16

Công Vụ các Sứ Đồ 10–12

 

36

Phục truyền luật lệ ký 16–20; Châm ngôn 17–21

Công Vụ các Sứ Đồ 13–15

 

37

Phục truyền luật lệ ký 21–25; Châm ngôn 22–26

Công Vụ các Sứ Đồ 16–18

 

38

Phục truyền luật lệ ký 26–30; Châm ngôn 27–31

Công Vụ các Sứ Đồ 19–21

 

39

Phục truyền luật lệ ký 31–34; Truyền đạo 1–6

Công Vụ các Sứ Đồ 22–24

 

40

Giôsuê 1–5; Truyền đạo 7–12

Công Vụ các Sứ Đồ 25–28

 

41

Giôsuê 6–10; Nhã ca 1–4

Rôma 1–3

 

42

Giôsuê 11–15; Nhã ca 5–8

Rôma 4–6

 

43

Giôsuê 16–20; Êsai 1–6

Rôma 7–9

 

44

Giôsuê 21–24; Êsai 7–12

Rôma 10–12

 

45

Các Quan Xét 1–5; Êsai 13–18

Rôma 13–16

 

46

Các Quan Xét 6–9; Êsai 19–24

I Côrinhtô 1–3

 

47

Các Quan Xét 10–13; Êsai 25–30

I Côrinhtô 4–6

 

48

Các Quan Xét 14–17; Êsai 31–36

I Côrinhtô 7–9

 

49

Các Quan Xét 18–21; Êsai 37–42

I Côrinhtô 10–12

 

50

Rutơ 1–4; Êsai 43–48

I Côrinhtô 13–14

 

51

I Samuên 1–5; Êsai 49–54

I Côrinhtô 15–16

 

52

I Samuên 6–10; Êsai 55–60

II Côrinhtô 1–3

 

53

I Samuên 11–15; Êsai 61–66

II Côrinhtô 4–6

 

54

I Samuên 16–19; Giêrêmi 1–6

II Côrinhtô 7–9

 

55

I Samuên 20–23; Giêrêmi 7–12

II Côrinhtô 10–11

 

56

I Samuên 24–27; Giêrêmi 13–18

II Côrinhtô 12–13

 

57

I Samuên 28–31; Giêrêmi 19–24

Galati 1–3

 

58

II Samuên 1–5; Giêrêmi 24–30

Galati 4–6

 

59

II Samuên 6–10; Giêrêmi 31–36

Êphêsô 1–3

 

60

II Samuên 11–15; Giêrêmi 37–42

Êphêsô 4–6

 

61

II Samuên 16–20; Giêrêmi 43–47

Philíp 1–2

 

62

II Samuên 21–24; Giêrêmi 48–52

Philíp 3–4

 

63

I Các Vua 1–5; Ca thương 1–5

Côlôse 1–2

 

64

I Các Vua 6–10; Êxêchiên 1–6

Côlôse 3–4

 

65

I Các Vua 11–14; Êxêchiên 7–12

I Têsalônica 1–3

 

66

I Các Vua 15–18; Êxêchiên 13–18

I Têsalônica 4–5

 

67

I Các Vua 19–22; Êxêchiên 19–24

II Têsalônica 1–3

 

68

II Các Vua 1–5; Êxêchiên 25–30

I Timôthê 1–3

 

69

II Các Vua 6–10; Êxêchiên 31–36

I Timôthê 4–6

 

70

II Các Vua 11–15; Êxêchiên 37–42

II Timôthê 1–2

 

71

II Các Vua 16–20; Êxêchiên 43–48

II Timôthê 3–4

 

72

II Các Vua 21–25; Đaniên 1–6

Tít 1–3

 

73

I Sử ký 1–5; Đaniên 7–12

Philêmôn

 

74

I Sử ký 6–10; Ôsê 1–4

Hêbơrơ 1–4

 

75

I Sử ký 11–15; Ôsê 5–8

Hêbơrơ 5–7

 

76

I Sử ký 16–20; Ôsê 9–11

Hêbơrơ 8–10

 

77

I Sử ký 21–25; Ôsê 12–14

Hêbơrơ 11–13

 

78

I Sử ký 26–29; Giôên 1–3

Giacơ 1–3

 

79

II Sử ký 1–6; Amốt 1–3

Giacơ 4–5

 

80

II Sử ký 7–12; Amốt 4–6

I Phierơ 1–3

 

81

II Sử ký 13–18; Amốt 7–9

I Phierơ 4–5

 

82

II Sử ký 19–24; Ápđia; Giôna 1–4

II Phierơ 1–3

 

83

II Sử ký 25–30; Michê 1–4

I Giăng 1–3

 

84

II Sử ký 31–36; Michê 5–7

I Giăng 4–5

 

85

Exơra 1–5; Nahum 1–3; Habacúc 1–3

II Giăng;
III Giăng; Giuđe

 

86

Exơra 6–10; Sôphôni 1–3; Aghê 1–2

Khải huyền 1–5

 

87

Nêhêmi 1–7; Xachari 1–4

Khải huyền 6–10

 

88

Nêhêmi 8–13; Xachari 5–9

Khải huyền 11–14

89

Esther 1–5; Xachari 10–14

Khải huyền 15–18

90

Esther 6–10; Malachi 1–4

Khải huyền 19–22

         

 

 

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC